1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng Nhất (phần 2)
- Thứ năm - 08/02/2018 15:06
- In ra
- Đóng cửa sổ này

1000 TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT THÔNG DỤNG PHẦN 2
1.201. 閉じる [とじる]: đóng, nhắm (ví dụ, đóng sách, nhắm mắt)
203. 米 [こめ]: gạo
204. 切る [きる]: cắt
205. 楽しい [たのしい]: vui vẻ
206. 服 [ふく]: quần áo
207. 後ろ [うしろ]: phía sau
208. 嬉しい [うれしい]: vui
209. 腰 [こし]: hông
210. 日曜日 [にちようび]: chủ nhật
2. 211. 昼 [ひる] : buổi trưa
212. お母さん [おかあさん]: mẹ (của người khác)
213. 大学生 [だいがくせい]: sinh viên
214. 終わり [おわり]: xong, hết
215. 背 [せ] : lưng( chỉ chiều cao của người)
216. 手伝う [てつだう]: giúp đỡ
217. 鼻 [はな]: mũi
218. 起きる [おきる]: xảy ra
219. 載せる [のせる]: đặt lên
220. 悲しい [かなしい]: buồn
3. 221. しゃべる [しゃべる]: tán chuyện
222. 近く [ちかく]: gần (chỉ tương lai gần, vị trí gần)
223. 甘い [あまい]: ngọt
224. テーブル [テーブル]: bàn
225. 食べ物 [たべもの]: đồ ăn
226. 始まる [はじまる]: bắt đầu
227. ゲーム [ゲーム]: trò chơi
228. 十 [じゅう]: mười
229. 天気 [てんき]: thời tiết
230. 暑い [あつい]: nóng
232. 晩 [ばん]: buổi tối
233. 土曜日 [どようび]: thứ bảy
234. 痛い [いたい]: đau
235. お父さん [おとうさん]: bố (chỉ bố người khác, hoặc là bố mình nếu nói chuyện với các thành viên trong gia đình)
236. 多分 [たぶん]: có lẽ
237. 時計 [とけい]: đồng hồ
238. 泊まる [とまる]: trọ lại
239. どうして [どうして]: tại sao
240. 掛ける [かける]: treo lên, đặt lên
5. 241. 曲がる [まがる]: rẽ
242. お腹 [おなか]: bụng
243. ミーティング [ミーティング]: cuộc họp
244. 嫌い [きらい]: ghét
245. 金曜日 [きんようび]: thứ sáu
246. 要る [いる]: cần
247. 無い [ない]: không có
248. 風邪 [かぜ]: cảm, bệnh cảm
248. 黄色い [きいろい]: màu vàng
250. 優しい [やさしい]: dễ tính, tốt bụng
6. 251. 晴れる [はれる]: nắng
252. 汚い [きたない]: bẩn
253. 茶色 [ちゃいろ]: màu trà
254. 空く [すく]: vắng vẻ
255. 上る [のぼる]: leo lên
256. ご飯 [ごはん]: cơm
257. 日 [にち]: ngày
258. 髪の毛 [かみのけ]: tóc
259. つける [つける]: bật
260. 月曜日 [げつようび]: thứ ha
262. カタカナ [カタカナ]: chữ katakana
263. 今週 [こんしゅう]: tuần này
264. 開く [ひらく]: mở (ví dụ mở sách, mở mắt..)
265. 水 [みず]: nước
266. あれ [あれ]: cái kia
267. 二 [に]: hai
268. 締める [しめる]: buộc chặt, thắt
269. まずい [まずい]: không ngon
270. 平仮名 [ひらがな]: chữ hiragana
292. 考える [かんがえる]: suy nghĩ, cân nhắc
293. 戻る [もどる]: trở lại
294. 変える [かえる]: thay đổi
295. 朝 [あさ]: buổi sáng
296. 歯 [は]: răng
297. 頑張る [がんばる]: cố gắng
298. 携帯電話 [けいたいでんわ]: điện thoại di động
299. 雨 [あめ] : mưa 300. 金 [かね]: tiền
10. 301. 易しい [やさしい]: dễ, đơn giản
302. お兄さん [おにいさん]: anh trai (người khác)
303. 大きい [おおきい]: to, lớn
304. 小さい [ちいさい]: nhỏ, bé
305. 辛い [からい]: cay
308. 来る [くる]: đến
309. 前 [まえ]: trước
310. 五日 [いつか]: ngày mồng 5
12. 311. いっぱい [いっぱい]: đầy
312. 九 [きゅう]: chín
313. 酸っぱい [すっぱい]: chua
314. 違う [ちがう]: khác, sai rồi
315. 細い [ほそい]: thon gầy
316. 三つ [みっつ]: ba cái
317. 八日 [ようか]: ngày mồng 8
318. 高校生 [こうこうせい]: học sinh trung học
319. 上手 [じょうず] : giỏi (học giỏi)
320. 強い [つよい] : mạnh
13. 321. 七 [なな] : bảy
322. 二十日 [はつか] : ngày 20 của tháng
323. 左 [ひだり] : bên trái
324. 二日間 [ふつかかん] : Trong 2 ngày
325. 四つ [よっつ] : bốn cái
326. 暖かい [あたたかい] : ấm
327. ある [ある] : có, ở
328. いい [いい] : được, tốt
329. 上 [うえ] : trên
330. 駅 [えき] : nhà ga
14. 331. 美味しい [おいしい] : ngon
334. 五 [ご] : năm
335. 九つ [ここのつ]: chín cái
336. お願い [おねがい]: nhờ vả
337. 答える [こたえる]: trả lời
338. 先 [さき]: phía trước
339. 寒い [さむい]: lạnh
340. 四 [し]: bốn
15. 341. 三日 [みっか]: ngày mồng 3
342. 下 [した]: bên dưới
343. 大丈夫 [だいじょうぶ]: không sao
344. 大人 [おとな]: người lớn
345. 出す [だす]: lấy ra
346. 父 [ちち]: bố tôi
347. 母 [はは]: mẹ tôi
348. 月 [つき]: mặt trăng
349. 妹 [いもうと]: em gái tôi
350. 冷たい [つめたい]: lạnh
16. 351. 弟 [おとうと]: em trai tôi
352. 手 [て]: tay
353. 十日 [とおか]: ngày mồng 10
354. 口 [くち]: miệng
355. 夏 [なつ]: mùa hè
356. 七つ [ななつ]: bảy cái
357. 時々 [ときどき]: thỉnh thoảng
358. 何 [なに]: cái gì
359. 人 [ひと]: người
360. 一人 [ひとり]: một người
362. 九日 [ここのか]: ngày mồng
19.363. 方 [ほう]: hướng
364. 他 [ほか]: khác
365. 僕 [ぼく]: tôi (cách nói của con trai)
366. 欲しい [ほしい]: muốn
367. 万 [まん]: vạn
368. 見える [みえる]: có thể nhìn
369. 道 [みち]: đường
370. 五つ [いつつ]: năm cái
8. 371. 目 [め]: mắt
372. 八つ [やっつ]: tám cái
373. 止める [やめる]: dừng
374. 四日 [よっか]: ngày mồng 4
375. 夜 [よる]: tối
376. 来年 [らいねん]: năm sau
377. 六 [ろく]: sáu
378. 悪い [わるい]: xấu
379. お手洗い [おてあらい]: nhà vệ sinh
380. ご主人 [ごしゅじん]: chồng (người khác)
19. 381. 本当に [ほんとうに]: thật sự
382. 自分 [じぶん]: bản thân
383. ため [ため]: nhằm mục đích
384. 見つかる [みつかる]: được tìm thấy
385. 休む [やすむ]: nghỉ ngơi
386. ゆっくり [ゆっくり]: chậm
387. 六つ [むっつ]: sáu cái
388. 花 [はな]: hoa
20. 391. 七日 [なのか]: ngày mồng 7
392. 以外 [いがい]: ngoại trừ
393. 男 [おとこ]: con trai
394. 彼 [かれ]: anh ấy
395. 女 [おんな]: con gái
396. 妻 [つま]: vợ tôi
397. 百 [ひゃく]: một trăm
398. 辺 [へん]: vùng
399. 店 [みせ]: cửa hàng